| MOQ: | 1000 miếng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, PayPal, Xtransfer |
| Khả năng cung cấp: | 50000 mảnh mỗi ngày |
Chống nhiệt độ cao Bảo vệ nhiệt độ 550 độ Màu sắc Màu sắc 7628 Vải sợi thủy tinh
Trong lĩnh vực khoa học vật liệu rộng lớn, có một vật liệu tổng hợp đang âm thầm tích hợp vào nhiều khía cạnh của cuộc sống hiện đại với các tính chất độc đáo và ứng dụng đa dạng,là vải sợi thủy tinh acrylic nhuộmLà một sản phẩm kết hợp sợi thủy tinh truyền thống với công nghệ nhựa polymer hiện đại, nó thể hiện sự cân bằng thông minh của kỹ thuật vật liệu trong chức năng, thẩm mỹ và tính thực tế.
Sợi thủy tinh là một loại sợi cực kỳ mịn được làm từ các khoáng chất tự nhiên như cát thạch anh và đá vôi.được nóng chảy ở nhiệt độ cao và được kéoCác sợi này có độ bền kéo cực kỳ cao, khả năng chống nhiệt tuyệt vời và không dễ cháy, và các đặc tính hóa học ổn định không dễ bị ăn mòn.Dệt nó thành một hình dạng vải tạo thành một trọng lượng nhẹ, chất nền dẻo lỏng có độ bền cao.
| Parameter | Phạm vi thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Vải sợi thủy tinh màu / nhuộm |
| Phương pháp tô màu | Lớp phủ sắc tố (dựa trên acrylic) / Sợi nhuộm / In bề mặt |
| Loại lớp phủ | Acrylic / Polyurethane / Silicone / Epoxy / Polyester |
| Loại thủy tinh | E-Glass / C-Glass / S-Glass / ECR-Glass |
| Cấu trúc mô | Plain Weave / Twill Weave / Satin Weave / Lenor Weave |
| Sự đồng đều màu sắc | Đồng bộ / nhất quán trên chiều rộng |
| Sự bám sát lớp phủ | Tuyệt vời không có vỏ hoặc lột |
| Tính linh hoạt của lớp phủ | Cao không bị nứt khi uốn cong |
| Opacity / Coverage | Không mờ ️ phủ đầy màu sắc |
| Loại sắc tố | Các sắc tố vô cơ / Các sắc tố hữu cơ |
| Độ bền kéo (Warp) | ≥ 500 N/50mm |
| Độ bền kéo (bối) | ≥ 600 ‰ 3000 N/50mm |
| Chống mài mòn | Lớp phủ bề mặt tốt bảo vệ sợi |
| Chống khí hậu | Tốt cho việc sử dụng ngoài trời (được ổn định UV) |
| Sự ổn định kích thước | ≤ 0,5% |
| Hấp thụ ẩm | ≤ 1,0% |
| Phương pháp ứng dụng cho màu sắc | Lớp phủ đắm / Lớp phủ dao / Lớp phủ cuộn / Lớp phủ phun / Lớp phủ khô |
| Nhiệt độ sấy / làm cứng | 150°C ∼ 200°C (302°F ∼ 392°F) |
| Chiều dài cuộn | 50m / 100m / 200m / Custom |
| Bao bì | Xương ống + phim PE + Thẻ dệt / Thẻ hộp |
| Giấy chứng nhận |
ISO 9001 / RoHS / REACH / UL94 |
![]()
![]()
![]()
Q1: Thời gian lấy mẫu là bao lâu?