| MOQ: | 1000 miếng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, PayPal, Xtransfer |
| Khả năng cung cấp: | 50000 mảnh mỗi ngày |
Vải sợi tùy chỉnh Twill Vải dệt trơn có độ bền cao Vải sợi thủy tinh màu cường độ cao
Việc sản xuất vải sợi thủy tinh có nhiều đặc điểm quan trọng. Về mặt lựa chọn nguyên liệu thô, nó sử dụng sợi thủy tinh làm vật liệu cơ bản, cần có độ bền cao, mô đun cao và các đặc tính khác để đảm bảo tính năng cơ bản của vải thành phẩm. Để thể hiện màu sắc, nên chọn thuốc nhuộm thích hợp để đảm bảo hiệu quả và chất lượng nhuộm. Trong giai đoạn tiền xử lý sợi, sợi thủy tinh được làm sạch và sấy khô để loại bỏ tạp chất và độ ẩm trên bề mặt, cải thiện hiệu suất của sợi và tăng cường độ bám dính với thuốc nhuộm và các vật liệu khác.
Quá trình nhuộm là một bước quan trọng, đòi hỏi phải đưa các sợi thủy tinh đã qua xử lý trước vào thùng nhuộm và nhuộm theo công thức, kỹ thuật cụ thể. Khi nhuộm cần kiểm soát chính xác các thông số như nhiệt độ, thời gian, nồng độ thuốc nhuộm để đảm bảo sợi thủy tinh có màu sắc đồng đều và độ bền màu đạt yêu cầu. Quá trình dệt áp dụng các kỹ thuật dệt đặc biệt, chẳng hạn như dệt trơn, dệt chéo, v.v., để dệt sợi thủy tinh nhuộm thành vải. Đồng thời, kiểm soát chính xác các thông số dệt như độ căng sợi, mật độ dệt, góc dệt, v.v., đảm bảo tính ổn định và hiệu suất nhất quán của cấu trúc vải chống cháy.
Sau khi dệt xong, có thể tiến hành xử lý hậu kỳ như xử lý nhiệt để làm cho cấu trúc vải chống cháy ổn định hơn, cải thiện độ ổn định kích thước và khả năng giữ hình dạng; Cũng có thể tiến hành xử lý lớp phủ bề mặt, phủ nhựa chống cháy đặc biệt hoặc các vật liệu khác để tăng cường khả năng chống cháy, chống mài mòn và các đặc tính khác của vải chống cháy. Cuối cùng, việc kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt sẽ được tiến hành đối với các sản phẩm hoàn chỉnh để kiểm tra xem chất lượng bề ngoài, độ đồng đều màu sắc, tính chất vật lý, khả năng chống cháy, v.v. có đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn hay không. Chỉ những sản phẩm vượt qua cuộc kiểm tra mới có thể được đưa vào thị trường.
| tham số | Phạm vi đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Vải sợi thủy tinh màu / nhuộm |
| Phương pháp tô màu | Lớp phủ bột màu (Gốc acrylic) / Nhuộm sợi / In bề mặt |
| Trọng lượng hoàn thiện (g/m2) | 100 – 700 g/m2 |
| Độ dày vải cơ bản (mm) | 0,08 – 0,80mm |
| Độ dày hoàn thiện (mm) | 0,10 – 1,00 mm |
| Chiều rộng (cm/in) | 100cm / 127cm / 150cm / 200cm (39" / 50" / 59" / 79") |
| Màu chuẩn | Đen / Trắng / Đỏ / Xanh lam / Xanh lục / Vàng / Cam / Xám |
| Độ đều màu | Đồng nhất / nhất quán trên chiều rộng |
| Độ bám dính của lớp phủ | Tuyệt vời - không bong tróc hoặc bong tróc |
| Lớp phủ linh hoạt | Cao - không bị nứt khi uốn |
| Độ mờ / Độ che phủ | Opaque - độ phủ màu hoàn chỉnh |
| Loại sắc tố | Sắc tố vô cơ/Sắc tố hữu cơ |
| Chống nước | Chống thấm nước / Chống thấm nước |
| Kháng hóa chất | Chịu được: axit nhẹ, kiềm, dầu, mỡ |
| Chống mài mòn | Tốt – lớp phủ bề mặt bảo vệ sợi |
| Chống chịu thời tiết | Tốt cho sử dụng ngoài trời (ổn định tia cực tím) |
| Ổn định kích thước | 0,5% |
| Hấp thụ độ ẩm | 1,0% |
| Chứng nhận |
ISO 9001 / RoHS / REACH / UL94 |
![]()
![]()
![]()
Q. 1: Thời gian lấy mẫu là bao lâu? Lệ phí mẫu có thể được trả lại?