| MOQ: | 1000 miếng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, PayPal, Xtransfer |
| Khả năng cung cấp: | 50000 mảnh mỗi ngày |
Vải sợi thủy tinh mạ điện bạc đầy màu sắc
Vải sợi thủy tinh màu đã được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và các tình huống không cần chú trọng đến nguồn gốc khu vực, trở thành một trong những vật liệu lý tưởng để giải quyết vấn đề.
*Trong lĩnh vực kiến trúc và tiện ích ngoài trời, tấm che nắng linh hoạt, trần ngoài trời, banner quảng cáo ngoài trời, vỏ bọc tạm thời và vật liệu bên ngoài để xây dựng kết cấu màng thường được sử dụng ở các địa điểm xây dựng lớn. Khả năng chống chịu thời tiết của nó đảm bảo tuổi thọ lâu dài khi tiếp xúc lâu dài, độ bền cao có thể chịu được tải trọng gió và màu sắc phong phú làm đẹp không gian đô thị.
*Ứng dụng công nghiệp và nông nghiệp: Trong công nghiệp, nó có thể được sử dụng để làm các kết nối mềm chống ăn mòn, lớp bảo vệ bên ngoài cách nhiệt đường ống, vỏ bảo vệ thiết bị cơ khí, v.v. Trong nông nghiệp, nó có thể được sử dụng làm vật liệu che phủ nhà kính có độ bền cao, chống lão hóa hoặc hàng rào cho các trang trại chăn nuôi. Độ truyền ánh sáng và lựa chọn màu sắc của nó cũng có thể điều chỉnh môi trường phát triển của động vật và thực vật.
*Trong lĩnh vực giao thông vận tải, nó thường được sử dụng làm bạt xe tải, bạt che chở hàng hóa, mái mềm container, v.v. Vật liệu này nhẹ và có thể giảm tải trọng bổ sung; Độ bền cao, có khả năng bảo vệ an toàn hàng hóa; Chịu được thời tiết tốt, có khả năng ứng phó với khí hậu phức tạp trong quá trình vận chuyển đường dài.
*Sản phẩm thể thao, giải trí: vải dùng làm ba lô, lều bạt, bàn ghế gấp ngoài trời, hoặc làm vật liệu phụ trợ cho sân thể thao, cân bằng độ bền và nhu cầu thẩm mỹ.
*Mục đích sáng tạo và trang trí: Kết cấu và màu sắc độc đáo của nó cũng đã được một số lĩnh vực thiết kế sáng tạo áp dụng để sắp đặt nghệ thuật, sắp xếp triển lãm, vách ngăn trang trí nội thất, v.v., thể hiện khả năng thẩm mỹ của vật liệu công nghiệp hiện đại.
| tham số | Phạm vi đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Vải sợi thủy tinh màu / nhuộm |
| Phương pháp tô màu | Lớp phủ bột màu (Gốc acrylic) / Nhuộm sợi / In bề mặt |
| Loại lớp phủ | Acrylic/Polyurethane/Silicone/Epoxy/Polyester |
| Chiều rộng (cm/in) | 100cm / 127cm / 150cm / 200cm (39" / 50" / 59" / 79") |
| Màu chuẩn | Đen / Trắng / Đỏ / Xanh lam / Xanh lục / Vàng / Cam / Xám |
| Độ bền kéo (Sợi ngang) | ≥ 600 – 3000N/50mm |
| Độ giãn dài khi đứt | 3% – 5% |
| Chịu nhiệt độ | 100°C – 180°C (212°F – 356°F) liên tục Lên đến 200°C (392°F) không liên tục |
| Chống cháy | Tự dập tắt / Chống cháy |
| Chống tia cực tím | Sắc tố ổn định cao – UV |
| Chống nước | Chống thấm nước / Chống thấm nước |
| Kháng hóa chất | Chịu được: axit nhẹ, kiềm, dầu, mỡ |
| Phương pháp ứng dụng cho màu sắc | Lớp phủ nhúng / Lớp phủ dao / Lớp phủ cuộn / Lớp phủ phun / Pad-khô-chữa bệnh |
| Nhiệt độ sấy khô / bảo dưỡng | 150°C – 200°C (302°F – 392°F) |
| Chiều dài cuộn | 50m / 100m / 200m / Tùy chỉnh |
| Bao bì | Ống lõi + màng PE + Túi dệt / Thùng |
| Chứng chỉ |
ISO 9001 / RoHS / REACH / UL94 |
![]()
![]()
![]()
Q. 1: Thời gian lấy mẫu là bao lâu? Lệ phí mẫu có thể được trả lại?