| MOQ: | 1000 miếng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, PayPal, Xtransfer |
| Khả năng cung cấp: | 50000 mảnh mỗi ngày |
Chống nhiệt độ cao Alkali miễn phí dewaxed / xử lý nhiệt chống cháy vải sợi thủy tinh hàn chăn / cắt cháy
| Parameter | Phạm vi thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Vải sợi thủy tinh được làm sạch bằng nhiệt |
| Loại quy trình | Làm sạch bằng nhiệt / làm sạch bằng nhiệt / xử lý nhiệt |
| Nhiệt độ xử lý nhiệt | 350°C ∼ 650°C (660°F ∼ 1200°F) |
| Cấu trúc mô | Plain Weave / Twill Weave / Satin Weave / Lenor Weave |
| Trọng lượng (g/m2) | 50 900 g/m2 |
| Độ dày (mm) | 0.05 ️ 1,2 mm |
| Độ rộng (cm/in) | 80cm / 100cm / 127cm / 150cm / 200cm (31" / 39" / 50" / 59" / 79") |
| Nội dung kích thước còn lại | < 0,2% (thường < 0,1%) |
| Độ sạch bề mặt | Cao không có ô nhiễm hữu cơ |
| Năng lượng bề mặt | Cao (sau khi làm sạch nhiệt) |
| Sự kéo dài ở chỗ phá vỡ | ≤ 3% 5% |
| Kháng nhiệt độ (Substrate) | 550°C ∼ 800°C (1022°F) |
| Nhiệt độ hoạt động liên tục | Đến 550°C (1022°F) |
| Khả năng tương thích nhựa | Epoxy / Polyester / Vinyl Ester / Phenolic / Silicone / PTFE |
| Khả năng tương thích lớp phủ | Silicone / PTFE / Acrylic / Polyurethane / Aluminium |
| Chống cháy | Không cháy / tự dập |
| Sự ổn định kích thước | ≤ 0,5% |
| Chiều dài cuộn | 50m / 100m / 200m / Custom |
| Bao bì | giấy chống ẩm + phim nhựa + túi dệt / hộp |
| Giấy chứng nhận | ISO 9001 |
![]()
![]()
![]()
Q1: Thời gian lấy mẫu là bao lâu?