| MOQ: | 1000 miếng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, PayPal, Xtransfer |
| Khả năng cung cấp: | 50000 mảnh mỗi ngày |
Dịch vụ hàn vải vải sợi thủy tinh được xử lý nhiệt cao su tráng vải vải vải vải vải vải vải vải vải vải vải vải vải
Vải chống cháy bằng sợi thủy tinh là một vật liệu chống cháy được làm từ sợi thủy tinh làm nguyên liệu cơ bản và được chế biến thông qua các kỹ thuật đặc biệt.Thành phần cốt lõi của nó là một cấu trúc tổng hợp của lớp sợi thủy tinh và lớp sợi dính, được xử lý bằng cách sơn để tạo thành một hệ thống bảo vệ nhiều lớp. Nhiệt độ chống cháy có thể đạt trên 2000 °C và nhiệt độ chống nhiệt có thể đạt 1800 °C.
Vật liệu này có các đặc điểm như không dễ cháy, chống nhiệt độ cao, chống cháy, và chống axit và kiềm.và nó có độ bền kéo cao (1000-4000MPa) và độ bền uốn cong (2000-5000MPa). Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như bảo vệ hàn, đóng tàu, cách nhiệt của thiết bị hóa dầu, trang trí màn tròn chống cháy, phòng cháy cáp,và vải cách nhiệt xây dựng, và có các ứng dụng trong ngành luyện kim, hàng không vũ trụ, năng lượng, xây dựng và các ngành công nghiệp khác. Sản phẩm được dệt bằng cách sử dụng một máy vải không có tàu và trải qua các quy trình như nhuộm màu, nướng và định hình.Nó hỗ trợ sản xuất tùy chỉnh và bao gồm ba mẫu dệt: twill, satin và dệt đơn giản.Có nhiều loại vải sợi thủy tinh mở rộng, vải chống cháy silic cao, vv trên thị trường.
| Parameter | Phạm vi thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Vải sợi thủy tinh được làm sạch bằng nhiệt |
| Nội dung kích thước còn lại | < 0,2% (thường < 0,1%) |
| Độ sạch bề mặt | Cao không có ô nhiễm hữu cơ |
| Năng lượng bề mặt | Cao (sau khi làm sạch nhiệt) |
| góc tiếp xúc (nước) | < 10° (sau khi làm sạch nhiệt) |
| Độ bền kéo (Warp) Trước | ≥ 800 N / 50mm |
| Độ bền kéo (Warp) Sau khi | ≥ 600 ¥ 3500 N/50mm |
| Sức kéo (bên trái) | ≥ 600 ¥ 3500 N/50mm |
| Độ bền kéo (bên trái) Sau khi | ≥ 450 N / 50mm |
| Tỷ lệ giữ sức mạnh | 85% 92% |
| Sự kéo dài ở chỗ phá vỡ | ≤ 3% 5% |
| Kháng nhiệt độ (Substrate) | 550°C ∼ 800°C (1022°F) |
| Nhiệt độ hoạt động liên tục | Đến 550°C (1022°F) |
| Khả năng tương thích nhựa | Epoxy / Polyester / Vinyl Ester / Phenolic / Silicone / PTFE |
| Khả năng tương thích lớp phủ | Silicone / PTFE / Acrylic / Polyurethane / Aluminium |
| Chống cháy | Không cháy / tự dập |
| Hấp thụ ẩm | ≤ 0,5% |
| Chống hóa chất | Chống: hầu hết các axit, kiềm, dung môi hữu cơ |
| Sự ổn định kích thước | ≤ 0,5% |
| Độ ẩm / Dòng nhựa | Tốt 👍 nhựa ướt hoàn toàn |
| Bao bì | giấy chống ẩm + phim nhựa + túi dệt / hộp |
| Giấy chứng nhận | ISO 9001 |
![]()
![]()
![]()
Q1: Thời gian lấy mẫu là bao lâu?