| MOQ: | 1000 miếng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, PayPal, Xtransfer |
| Khả năng cung cấp: | 50000 mảnh mỗi ngày |
Nhiệt độ caoTure kháng sợi thủy tinh vật liệu1mm 840gsm Điều trị nhiệt HT800 vải/vải sợi thủy tinh
| Parameter | Phạm vi thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Vải sợi thủy tinh được làm sạch bằng nhiệt |
| Loại quy trình | Làm sạch bằng nhiệt / làm sạch bằng nhiệt / xử lý nhiệt |
| Nhiệt độ xử lý nhiệt | 350°C ∼ 650°C (660°F ∼ 1200°F) |
| Cấu trúc mô | Plain Weave / Twill Weave / Satin Weave / Lenor Weave |
| Độ sạch bề mặt | Cao không có ô nhiễm hữu cơ |
| Năng lượng bề mặt | Cao (sau khi làm sạch nhiệt) |
| góc tiếp xúc (nước) | < 10° (sau khi làm sạch nhiệt) |
| Độ bền kéo (Warp) Trước | ≥ 800 N / 50mm |
| Độ bền kéo (Warp) Sau khi | ≥ 600 ¥ 3500 N/50mm |
| Sức kéo (bên trái) | ≥ 600 ¥ 3500 N/50mm |
| Sự kéo dài ở chỗ phá vỡ | ≤ 3% 5% |
| Kháng nhiệt độ (Substrate) | 550°C ∼ 800°C (1022°F) |
| Khả năng tương thích lớp phủ | Silicone / PTFE / Acrylic / Polyurethane / Aluminium |
| Chống cháy | Không cháy / tự dập |
| Hấp thụ ẩm | ≤ 0,5% |
| Chống hóa chất | Chống: hầu hết các axit, kiềm, dung môi hữu cơ |
| Sự ổn định kích thước | ≤ 0,5% |
| Độ ẩm / Dòng nhựa | Tốt 👍 nhựa ướt hoàn toàn |
| Bao bì | giấy chống ẩm + phim nhựa + túi dệt / hộp |
| Giấy chứng nhận | ISO 9001 |
![]()
![]()
![]()
Q1: Thời gian lấy mẫu là bao lâu?