| MOQ: | 1000 miếng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, PayPal, Xtransfer |
| Khả năng cung cấp: | 50000 mảnh mỗi ngày |
Vải sợi thủy tinh có độ bền chống nhiệt ️ Vải thủy tinh chống cháy cho thắt và niêm phong nhiệt độ cao
| Parameter | Phạm vi thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Vải sợi thủy tinh được làm bằng cách làm lịch |
| Quá trình | Calendering / Compaction |
| Loại thủy tinh | E-Glass / C-Glass / S-Glass |
| Cấu trúc mô | Đơn giản dệt / Twill dệt / satin dệt |
| Trọng lượng (g/m2) | 100 800 g/m2 |
| Độ dày trước khi làm lịch (mm) | 0.15 1.5 mm |
| Độ dày sau khi làm lịch (mm) | 0.08 1.0 mm |
| Tỷ lệ giảm độ dày | 20% 50% |
| Tăng mật độ | 15% 40% |
| Sự kéo dài ở chỗ phá vỡ | ≤ 3% 5% |
| Sức mạnh của nước mắt | ≥ 50 ± 150 N |
| Chống nhiệt độ | 550°C ∼ 800°C (1022°F) |
| Khả năng tương thích nhựa | Epoxy / Polyester / Vinyl Ester / Phenolic |
| Khả năng tương thích lớp phủ | Silicone / PTFE / Acrylic / Polyurethane |
| Chống cháy | Không cháy / tự dập |
| Sự ổn định kích thước | ≤ 0,5% |
| Hấp thụ ẩm | ≤ 0,5% |
| Nhiệt độ lịch thông thường | 100°C ∼ 300°C (212°F ∼ 572°F) |
| Áp lực lập lịch | 10 100 tấn |
| Chiều dài cuộn | 50m / 100m / 200m / Custom |
| Bao bì | giấy chống ẩm + phim nhựa + túi dệt / hộp |
![]()
![]()
![]()
Q1: Thời gian lấy mẫu là bao lâu?